Administrator April 24, 2016 No Comments

Mã bưu chính (Zip Postal Code) Việt Nam 2016

Hiện nay khi đăng ký tài khoản hay dịch vụ nào đó trên website thường yêu cầu nhập mã Zip Postal Code hay còn gọi là mã bưu chính.

Bạn có thể tìm thấy thông tin này trên mạng nhưng thông tin ở mỗi website được cập nhật khác nhau dẫn đến bạn có thể nhập sai thông tin Zip Postal Code quan trọng này. Để tránh xảy ra trường hợp không đáng có này hôm nay Forex Trader sẽ cập nhật toàn bộ Zip Postal Code hay còn được gọi là mã bưu chính của các tỉnh Việt nam năm 2016, trước tiên chúng ta sẽ tìm hiểu ý nghĩa của Zip Postal Code (mã bưu chính):

Zip Postal Code (Mã bưu chính) ở Việt Nam gồm sáu chữ số, trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; hai chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.

Các mã bưu chính còn quy định các bưu cục (bưu điện trung tâm). Mã dành cho bưu cục cũng gồm 6 chữ số. Hai chữ số đầu xác định tên tỉnh, thành phố. Các chữ số sau thường là 0.

Theo thông tin giải đáp của 1080 thì Việt Nam không có mã bưu chính cấp quốc gia.

Ví dụ:

  • 718544 cho biết: Đường Trường Sa, Phường 15, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • 800000 cho biết: Bưu cục cấp 1 Phan Thiết, Số 19, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bình Hưng, Phan Thiết, Bình Thuận

Dưới đây là bảng liệt kê danh sách mã bưu chính và mã vùng điện thoại ở Việt Nam (theo Bưu chính Việt Nam thuộc tập đoàn VNPOST).

STT Tên tỉnh/thành Mã vùng
 bưu chính điện thoại
1 An Giang 880000 76
2 Bà Rịa-Vũng Tàu 790000 64
3 Bạc Liêu 960000 781
4 Bắc Kạn 260000 281
5 Bắc Giang 230000 240
6 Bắc Ninh 220000 241
7 Bến Tre 930000 75
8 Bình Dương 820000 650
9 Bình Định 590000 56
10 Bình Phước 830000 651
11 Bình Thuận 800000 62
12 Cà Mau 970000 290
13 Cao Bằng 270000 206
14 Cần Thơ 900000 292
15 Đà Nẵng 550000 236
16 Đắk Lắk 630000 500
17 Đắk Nông 640000 50
18 Điện Biên 380000 23
19 Đồng Nai 810000 61
20 Đồng Tháp 870000 67
21 Gia Lai 600000 59
22 Hà Giang 310000 219
23 Hà Nam 400000 351
24 Hà Nội 100000 24
đến 150000
25 Hà Tĩnh 480000 39
26 Hải Dương 170000 320
27 Hải Phòng 180000 225
28 Hậu Giang 910000 711
29 Hòa Bình 350000 218
30 Thành phố Hồ Chí Minh 700000 28
đến 760000
31 Hưng Yên 160000 321
32 Khánh Hoà 650000 258
33 Kiên Giang 920000 77
34 Kon Tum 580000 60
35 Lai Châu 390000 213
36 Lạng Sơn 240000 25
37 Lào Cai 330000 20
38 Lâm Đồng 670000 263
39 Long An 850000 72
40 Nam Định 420000 350
41 Nghệ An 460000 38
đến 470000
42 Ninh Bình 430000 30
43 Ninh Thuận 660000 68
44 Phú Thọ 290000 210
45 Phú Yên 620000 57
46 Quảng Bình 510000 52
47 Quảng Nam 560000 510
48 Quảng Ngãi 570000 55
49 Quảng Ninh 200000 203
50 Quảng Trị 520000 53
51 Sóc Trăng 950000 79
52 Sơn La 360000 22
53 Tây Ninh 840000 66
54 Thái Bình 410000 36
55 Thái Nguyên 250000 280
56 Thanh Hoá 440000 237
đến 450000
57 Thừa Thiên-Huế 530000 234
58 Tiền Giang 860000 73
59 Trà Vinh 940000 74
60 Tuyên Quang 300000 27
61 Vĩnh Long 890000 70
62 Vĩnh Phúc 280000 211
63 Yên Bái 320000 29